Colortest A – Agouti – Con mèo

60,00

Bài kiểm tra quay vòng : 3-6 ngày hoặc Express 3 ngày
Giống : Giống nhiều, thấy mô tả sản phẩm
Mẫu : Tăm bông miệng, hoặc máu trong ống EDTA, hoặc máu trong ống khô

Rõ ràng
MÃ SẢN PHẨM: colortest-a-agouti-cát Thể loại:
A/A Homozygous cho agouti
A/a Heterozygous cho agouti
a/một Homozygous cho không agouti. Rắn màu

Colortest A là gì – Agouti trong mèo?

Allele loại hoang dã là allele A. Allele A này là chiếm ưu thế cho một allele. Một allele sản xuất xen kẽ các dải màu vàng và đen, kết thúc với những lời khuyên màu đen trong mỗi mái tóc cá nhân. Đây là màu áo tương tự của một con chuột hoang dã hoặc thỏ. Điều này cũng được gọi là "ticking".

  • A/A– agouti dải tóc –  tóc với ticking
  • A/A– agouti dải tóc – cá nhân cung cấp cho các phi agouti allele cho con cháu của họ
  • A/A– màu áo đồng nhất (màu sắc rắn)

Các kiểu gen A/A và A/a cho phép các mô hình của Mèo lông: ticked tabby, spotted tabby, mackerel tabbyblocked tabby. Với một/một kiểu gen Mèo lông mô hình không xuất hiện.

Tóc agouti

Loại mẫu

Dưới đây là danh sách các loại mẫu khác nhau được chấp nhận cho thử nghiệm này:
  • tăm bông
  • Máu trong EDTA ống
  • Máu trong ống khô

Cung cấp giống cho các bài kiểm tra: Colortest A-agouti-cát


Sau giống được công nhận:
  • Abyssin
  • American Curl
  • American Shorthair
  • American Wirehair
  • Angora Turc
  • Asian
  • Autre Race
  • Balinais
  • Bengal
  • Bleu Russe
  • Bobtail Americain
  • Bobtail Des Kouriles
  • Bobtail Japonais
  • Bombay
  • British Longhair
  • British Shorthair
  • Burmese Americain
  • Burmese Anglais
  • Burmilla
  • Californian Rex
  • Californian Spangled
  • Ceylan
  • Chartreux
  • Chausie
  • Cornish Rex
  • Cymric
  • Devon Rex
  • Donskoy
  • Europeen
  • Exotic Shorthair
  • German Rex
  • Havana Brown
  • Highland Fold
  • Highland Straight
  • 35 Các giống khác có sẵn. Hiển thị tất cả các giống.

Hiểu kết quả kiểm tra: Colortest A-agouti-cát


A/A Homozygous cho agouti
A/a Heterozygous cho agouti
a/một Homozygous cho không agouti. Rắn màu
Tên kiểm tra: Colortest A-agouti-cát
Đột biến gen: ASIP c.123_124delCA
Di truyền lặn NST thường (biết thêm thông tin)
Thâm thủng: Hoàn thành (biết thêm thông tin)
Kết quả thử nghiệmColortest A-agouti-cát trạng tháiASIP c.123_124delCA)Màu (kiểu hình)
N/NKhông có bản sao của đột biến Colortest A-agoutiĐộng vật không phải là Colortest A-agouti-Cat
N/Colortest A - Agouti1 bản sao của đột biến Colortest A-agoutiĐộng vật không phải là Colortest A-agouti-Cat
Colortest A - Agouti/Colortest A - Agouti2 bản sao của đột biến Colortest A-agoutiĐộng vật là Colortest A-agouti-Cat

Bảng chéo của bài kiểm tra: Colortest A-agouti-cát


Mẹ N/NMẹ N/Colortest A - AgoutiMẹ Colortest A - Agouti/Colortest A - Agouti
Cha N/N100% N/N50% N/N
50% N/Colortest A - Agouti
100% N/Colortest A - Agouti
Cha N/Colortest A - Agouti50% N/N
50% N/Colortest A - Agouti
25% N/N
50% N/Colortest A - Agouti
25% Colortest A - Agouti/Colortest A - Agouti
50% N/Colortest A - Agouti
50% Colortest A - Agouti/Colortest A - Agouti
Cha Colortest A - Agouti/Colortest A - Agouti100% N/Colortest A - Agouti50% N/Colortest A - Agouti
50% Colortest A - Agouti/Colortest A - Agouti
100% Colortest A - Agouti/Colortest A - Agouti

Ví dụ chứng chỉ cho bài kiểm tra: Colortest A-agouti-cát

Nhấp vào giấy chứng nhận mẫu dưới đây để mở nó.

Giấy chứng nhận

Tham khảo

Eizirik, E., N. Yuhki, W. E. Johnson, M. Menotti-Raymond, S. S. Hannah et al., 2003 Molecular genetics and evolution of melanism in the cat family. Curr. Biol. 13: 1-20.

Lyons, L. A., S. J. Bailey, K. C. Baysac, G.Byrns, C. A. Erdman et al., 2006 The Tabby cat locus maps to feline chromosome B1. Anim. Genet. 37: 383-386.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ đăng nhập vào khách hàng đã mua sản phẩm này có thể để lại đánh giá.